Tỷ giá VND/USD 5/1: Tỷ giá trung tâm giữ đà tăng mạnh, NHTM suy yếu 13:07 05/01/2024

Tỷ giá VND/USD 5/1: Tỷ giá trung tâm giữ đà tăng mạnh, NHTM suy yếu

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng phiên thứ 3 liên tiếp.Ngân hàng thương mại biến động chủ yếu với xu hướng giảm.Thị trường tự do tiếp tục đi ngang.
  • Nội dungHôm nay (5/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.932 VND/USD, tăng 17 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.735 VND/USD, tỷ giá trần là 25.129 VND/USD.Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h, ngày 5/1/2024:Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.135 – 24.505 VND/USD, giảm 25 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.210 – 24.510 VND/USD, giảm 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.184 – 24.526 VND/USD, giảm 9 đồng chiều mua, 13 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.113 – 24.533 VND/USD, tăng 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.130 – 24.520 VND/USD, mua vào và bán ra cùng giảm 10 đồng so với cuối ngày hôm qua.Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.156 – 24.499 VND/USD, giảm 43 đồng giá mua và 38 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.700 – 24.800 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 5/1

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,7210 18,4740

  CAD

17,9840 18,7480

  JPY

1580 1680

  EUR

28,0380 29,5170

  CHF

30,3960 31,6880

  GBP

33,5070 34,9300

  CNY

3,7790 3,9400