Tỷ giá VND/USD 3/1: Tăng đồng thuận với mức điều chỉnh từ 20-100 đồng/USD 13:17 03/01/2024

Tỷ giá VND/USD 3/1: Tăng đồng thuận với mức điều chỉnh từ 20-100 đồng/USD

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 38 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại tăng mạnh 20-40 đồng, giá bán vượt mốc 24.500.
  • Thị trường tự do tăng 80 đồng chiều mua, 100 đồng chiều bán.

Nội dung

Hôm nay (3/1/2024), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.886 VND/USD, tăng 38 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.692 VND/USD, tỷ giá trần là 25.080 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h, ngày 3/1/2024.

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.150 – 24.520 VND/USD, mua vào – bán ra tăng 25 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.220 – 24.520 VND/USD, tăng 40 đồng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.184 – 24.526 VND/USD, tăng 27 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.112 – 24.532 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 27 đồng so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.120 – 24.510 VND/USD, tăng 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.187– 24.523 VND/USD, mua vào tăng 30 đồng, bán ra tăng 24 đồng so với chốt phiên 2/1.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 80 đồng chiều mua, 100 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.700 – 24.800 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 3/1

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,7210 18,4740

  CAD

17,9840 18,7480

  JPY

1580 1680

  EUR

28,0380 29,5170

  CHF

30,3960 31,6880

  GBP

33,5070 34,9300

  CNY

3,7790 3,9400