Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 13h, ngày 30/12, nhẫn SJC 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,85 – 62,95 triệu đồng/lượng, giá mua vào giảm 350.000 đồng/lượng, bán ra giảm 300.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,92 – 63,12 triệu đồng/lượng, giảm 310.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,90 – 63,10 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên liền trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,20 – 62,55 triệu đồng/lượng, giảm 400.000 đồng/lượng chiều mua và 700.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 29/12.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,20 – 62,60 triệu đồng/lượng, giảm 450.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,20 – 62,70 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 400.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 72,5 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 9,6 triệu đồng.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.063 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.770 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 62,31 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 810.000 đồng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Mua – bán vàng trên mạng: Cơ hội và rủi ro
03:32 PM 29/12
Giá giảm nhanh, biên độ mua – bán rộng, người ôm vàng lỗ không tưởng trong thời gian ngắn, người mua thì vẫn bị đắt
11:42 AM 29/12
Bảng giá vàng sáng 29/12: SJC mất thêm gần 4 triệu đồng, đà giảm vẫn chưa có dấu hiệu dừng lại
09:53 AM 29/12
Kiến thức: VN-Index, VN30-Index là gì? Cách tính ra sao?
09:37 AM 29/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,200200 | 146,200200 |
| Vàng nhẫn | 143,200200 | 146,230200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,72020 | 26,13020 |
AUD |
18,072-29 | 18,840-30 |
CAD |
18,225-23 | 18,999-24 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,254-43 | 30,797-45 |
CHF |
30,910-105 | 32,223-110 |
GBP |
34,13821 | 35,58822 |
CNY |
3,7704 | 3,9304 |