Tỷ giá VND/USD 29/12: Trung tâm giảm gần 40 đồng, USD tự do ổn định dưới mốc 24.800 13:37 29/12/2023

Tỷ giá VND/USD 29/12: Trung tâm giảm gần 40 đồng, USD tự do ổn định dưới mốc 24.800

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm mạnh 38 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại chủ yếu tăng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do đi ngang.

Nội dung

Hôm nay (29/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.866 VND/USD, giảm 38 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.673 VND/USD, tỷ giá trần là 25.059 VND/USD.

Tỷ giá bán được Sở giao dịch NHNN giảm 40 đồng, đưa phạm vi mua – bán về mức 23.400 – 25.009 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h30, ngày 29/12:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.070 – 24.440 VND/USD, tăng 40 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên 28/12.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.105 – 24.405 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.080 – 24.438 VND/USD, mua vào tăng 13 đồng. bán ra tăng 27 đồng.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.007 – 24.427 VND/USD, tăng 2 đồng giá mua và bán.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.020 – 24.420 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua và bán.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.089– 24.426 VND/USD, tăng 18 đồng chiều mua, 2 đồng chiều bán.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.720 – 24.770 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 29/12

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 0 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,700 141,700
Vàng nhẫn 137,700 141,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,0800 26,4900

  AUD

17,8360 18,5940

  CAD

18,2310 19,0050

  JPY

1550 1660

  EUR

29,3270 30,8740

  CHF

31,4240 32,7580

  GBP

34,2020 35,6540

  CNY

3,7940 3,9550