Cụ thể, cơ quan quản lý quyết định giảm 10 đồng/lít đối với xăng E5 RON 92, xuống còn 21.180 đồng/lít; giá xăng RON 95 giữ nguyên ở mức 22.580 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu diesel tăng 260 đồng/lít, lên 19.780 đồng/lít. Giá dầu hỏa giảm 37 đồng/lít, xuống 20.457 đồng/lít; giá dầu mazut tăng 420 đồng/kg, lên 15.685 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ chỉ trích lập quỹ bình ổn giá đối với dầu mazut ở mức 300 đồng/kg (kỳ trước không trích), trong khi không trích lập và không chi quỹ bình ổn đối với các loại xăng dầu khác.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 37 đợt điều chỉnh, trong đó 18 lần tăng, 13 lần giảm và 5 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
SỐC: SJC giảm gần 10 triệu đồng sau Công điện của Thủ tướng, chênh lệch mua – bán vênh tới 5 triệu đồng
03:38 PM 28/12
Tỷ giá VND/USD 28/12: NHTM và TT tự do giảm mạnh, tỷ giá trung tâm ngược chiều tăng 19 đồng
01:57 PM 28/12
Vì sao vàng nhẫn tăng vọt lên 64,5 triệu đồng rồi bất ngờ giảm khi thế giới vẫn ổn định trên cao
12:47 PM 28/12
Công điện của Thủ tướng Chính phủ về quản lý thị trường vàng trước những biến động của giá vàng hiện nay
11:47 AM 28/12
Bảng giá vàng sáng 28/12: Sau một ngày khá ‘bình yên’, SJC bật trở lại mốc 80 khi vàng thế giới leo cao
09:52 AM 28/12
8 yếu tố sẽ định hình nền kinh tế Mỹ năm 2024
08:32 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |