Cụ thể, cơ quan quản lý quyết định giảm 10 đồng/lít đối với xăng E5 RON 92, xuống còn 21.180 đồng/lít; giá xăng RON 95 giữ nguyên ở mức 22.580 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu diesel tăng 260 đồng/lít, lên 19.780 đồng/lít. Giá dầu hỏa giảm 37 đồng/lít, xuống 20.457 đồng/lít; giá dầu mazut tăng 420 đồng/kg, lên 15.685 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ chỉ trích lập quỹ bình ổn giá đối với dầu mazut ở mức 300 đồng/kg (kỳ trước không trích), trong khi không trích lập và không chi quỹ bình ổn đối với các loại xăng dầu khác.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 37 đợt điều chỉnh, trong đó 18 lần tăng, 13 lần giảm và 5 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
SỐC: SJC giảm gần 10 triệu đồng sau Công điện của Thủ tướng, chênh lệch mua – bán vênh tới 5 triệu đồng
03:38 PM 28/12
Tỷ giá VND/USD 28/12: NHTM và TT tự do giảm mạnh, tỷ giá trung tâm ngược chiều tăng 19 đồng
01:57 PM 28/12
Vì sao vàng nhẫn tăng vọt lên 64,5 triệu đồng rồi bất ngờ giảm khi thế giới vẫn ổn định trên cao
12:47 PM 28/12
Công điện của Thủ tướng Chính phủ về quản lý thị trường vàng trước những biến động của giá vàng hiện nay
11:47 AM 28/12
Bảng giá vàng sáng 28/12: Sau một ngày khá ‘bình yên’, SJC bật trở lại mốc 80 khi vàng thế giới leo cao
09:52 AM 28/12
8 yếu tố sẽ định hình nền kinh tế Mỹ năm 2024
08:32 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |