Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h30, ngày 29/12, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 71,00 – 74,02 triệu đồng/lượng, giảm 3,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 28/12.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 71,00 – 74,00 triệu đồng/lượng, mua ào – bán ra cùng giảm 3,5 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,00 – 74,50 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng chiều mua và 3,5 triệu đồng/lượng chiều bán.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 71,00 – 75,00 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 1,5 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 2,5 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,50 – 74,00 triệu đồng/lượng, giảm 2,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 3,2 triệu đồng/lượng chiều bán.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,00 – 74,00 triệu đồng/lượng, giảm 3,3 triệu đồng/lượng giá mua, 3,5 triệu đồng/lượng giá bán.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Kiến thức: VN-Index, VN30-Index là gì? Cách tính ra sao?
09:37 AM 29/12
Báo cáo tổng kết Nghị định 24, NHNN sẽ đề xuất sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý thị trường vàng
08:17 PM 28/12
SỐC: SJC giảm gần 10 triệu đồng sau Công điện của Thủ tướng, chênh lệch mua – bán vênh tới 5 triệu đồng
03:38 PM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |