Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h, ngày 5/1, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,00 – 63,05 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,56 – 63,66 triệu đồng/lượng, tăng 30.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,35 – 63,55 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 4/1.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,20 – 63,20 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 250.000 đồng/lượng, bán ra tăng 200.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,40 – 62,90 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 75 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 11,95 triệu đồng, giảm so với mức 12,1 triệu đồng hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.045 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.800 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 61,84 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,8 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với hôm qua.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
SJC trầm lắng, vàng thế giới lên sát mốc 2050 USD
03:42 PM 04/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |