Nội dung
Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.756 VND/USD, tỷ giá trần là 25.152 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:
Cụ thể, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.990 – 24.360 VND/USD, giảm 55 đồng cả hai chiều mua và chiều bán so với chốt phiên cuối tuần trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.020 – 24.320 VND/USD, giảm 80 đồng ở cả hai chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần qua.
Techcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.002 – 24.346 VND/USD, giảm 87 đồng mua vào bán ra so với chốt phiên cuối tuần trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.920 – 24.340 VND/USD, giảm 71 đồng cả chiều mua vào, chiều bán ra so với phiên cuối tuần trước.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.940 – 24.340 VND/USD, giảm 60 đồng chiều mua vào, bán ra so với phiên cuối tuần trước.
Ngân hàng Maritimebank hiện niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.040 – 24.330 VND/USD, giảm 93 đồng ở giá mua, 99 đồng giá bán so với giá chốt phiên cuối tuần trước.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang ở cả chiều mua, chiều bán so với niêm yết phiên cuối tuần trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.500 – 24.600 VND/USD.
tygiausd.org
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Vàng Nhẫn 9999: Phá đỉnh tuần trước, vàng nhẫn vươn lên tầm cao mới trên 60,4 triệu đồng
11:32 AM 20/11
Bảng giá vàng sáng 20/11: Mở cửa tuần mới, SJC đẩy giá mua vượt mốc 70 triệu đồng, giá bán đi ngang tại 70,75 triệu đồng
10:02 AM 20/11
Lạm phát của Eurozone giảm xuống dưới 3% – thấp nhất 2 năm
03:32 PM 18/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |