Tóm tắt
Nội dung
Thời điểm 10h30, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 69,90 – 70,72 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào – bán ra cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu, giao dịch mua – bán lùi về 69,90 – 70,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 69,90 – 70,70 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua – bán so với chốt phiên liền trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,00 – 70,80 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 17/11.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 69,98 – 70,68 triệu đồng/lượng, giảm 120.000 đồng/lượng chiều mua và 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
VietnamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,10 – 70,70 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 50.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Bảng so sánh giá vàng miếng sáng 18/11
Vàng
Trái phiếu
Gửi tiết kiệm
Bất động sản
Nhìn chung, thị trường hiện tại là rất đa dạng, tùy thuộc vào nhu cầu và mức độ phù hợp mà bạn có thể lựa chọn cho mình được kênh tích lũy.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Trung Quốc nắm giữ lượng vàng gấp 15 lần công bố?
06:12 PM 17/11
TTCK phiên 17/11: Cổ phiếu ngân hàng ‘rực lửa’, VN-Index giảm hơn 24 điểm, thanh khoản tăng vọt
04:42 PM 17/11
Tin 247: Tin gì tối nay cần các nhà đầu tư chú khi khi giao dịch phiên cuối tuần 17/11?
04:02 PM 17/11
IIF: Nợ toàn cầu đạt mức kỷ lục mới
03:37 PM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |