Vàng Nhẫn 9999: ‘Đỉnh lịch sử lại thay đổi’, vàng nhẫn cán mốc 60,3 triệu đồng 11:32 17/11/2023

Vàng Nhẫn 9999: ‘Đỉnh lịch sử lại thay đổi’, vàng nhẫn cán mốc 60,3 triệu đồng

Tóm tắt 

  • Vàng nhẫn tăng mạnh, đưa giá bán đồng loạt vượt mốc 60 triệu đồng tại nhiều đơn vị.
  • Với mức giá 60,33 triệu đồng, vàng nhẫn lại thiết lập một đỉnh mới, cao hơn đỉnh cũ gần đây nhất hôm 6/11 100.000 đồng.
  • Đà tăng vẫn kém hơn giá vàng thế giới nên vàng nhẫn thu hẹp đến gần nửa triệu đồng mức chênh với giá vàng thế giới.

Nội dung

Cập nhật lúc 11h, ngày 17/11, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,10 – 60,10 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,38 – 60,33 triệu đồng/lượng, tăng 210.000 đồng/lượng giá mua – bán so với chốt phiên thứ Năm.

DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,15 – 60,10 triệu đồng/lượng, tăng 230.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 16/11.

Nhẫn VietNamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,00 – 60,15 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng mua vào và 200.000 đồng/lượng bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,45 – 59,95 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.

Bảng giá Vàng Nhẫn phiên 17/11

Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 70,85 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 10,75 triệu đồng – không thay đổi so với hôm qua.

Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.986,9 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.600 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 59,60 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 730.000 đồng, giảm 470.000 đồng so với phiên hôm qua.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,250 -50 26,280 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,900200 141,900200
Vàng nhẫn 137,900200 141,930200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,0800 26,4900

  AUD

18,011174 18,775182

  CAD

18,28655 19,06257

  JPY

1583 1693

  EUR

29,497169 31,052178

  CHF

31,751327 33,099341

  GBP

34,448246 35,910256

  CNY

3,7996 3,9606