Dữ liệu kinh tế Mỹ không tốt như dự báo
Ngân hàng Trung ương Anh (BoE) giữ nguyên lãi suất 3,75%
Ngân hàng Trung ương Anh đã quyết định giữ nguyên lãi suất điều hành ở mức 3,75% theo đúng kỳ vọng của thị trường.
Tỷ giá
Chỉ số đồng USD giao dịch quanh mốc 100 vào thứ Sáu sau khi giảm ba phiên liên tiếp và đang trên đà mất hơn 1% trong tuần, chịu áp lực từ lập trường chính sách thận trọng của Cục Dự trữ Liên bang (Fed) cùng nghi vấn Nhật Bản can thiệp tiền tệ để hỗ trợ đồng yên.
Đồng Yên Nhật (JPY) vừa trải qua những nhịp tăng giá đột biến, được cho là đến từ đợt can thiệp thị trường của các cơ quan quản lý tại Tokyo, cùng sự ủng hộ gián tiếp từ Bộ trưởng Tài chính Mỹ Scott Bessent.
Các tin tức cần chú ý trong ngày
21h giờ Việt Nam – 14h giờ GMT: Mỹ: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan. Dữ liệu thực tế cao hơn dự báo là tốt cho USD và xấu cho vàng.
Diễn biến thị trường Vàng – Dầu – tiền kĩ thuật số
Giá Vàng – Bạc diễn biến giằng co trong biên độ hẹp.

Thị trường năng lượng khởi sắc vào phiên Âu. Hiện tại, giá dầu Brent tiến lên gần mốc 88 USD/thùng. Dầu WTI sắp chạm 84 USD/thùng.

Thị trường tiền kĩ thuật số điều chỉnh giảm. BTC/USD mất ngưỡng 64000. ETH/USD neo quanh 1880.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |