Mở cửa phiên giao dịch ngày hôm nay, giá vàng SJC niêm yết tại các đơn vị kinh doanh vàng bạc đá quý đi theo chiều hướng đi ngang. Giá vàng khá ổn định đầu phiên hôm nay…
Bảng giá vàng 9h sáng 09/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,590,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,610,000 |
| DOJI HN | 36,460,000 | 36,540,000 |
| DOJI SG | 36,470,000 | 36,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,460,000 | 36,540,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,500,000 | 36,580,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,470,000 | 36,530,000 |
| MARITIME BANK | 36,470,000 | 36,550,000 |
| EXIMBANK | 36,470,000 | 36,550,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/05.
Giavang.net
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần này
03:16 PM 08/05
Ngày 08/05: Đầu tuần, vàng SJC tăng nhẹ
11:39 AM 08/05
Vàng tăng nhẹ do nhà đầu tư lo lắng về các vấn đề trung hạn sau chiến thắng của Macron
11:18 AM 08/05
Vàng tăng giá do nhu cầu mua vào, Euro được tiếp thêm sức mạnh sau kết quả bầu cử Tổng thống Pháp
10:06 AM 08/05
Ông chủ Amazon luôn dành 8 tiếng “vàng ngọc” để làm gì?
09:55 AM 08/05
Đồng USD có thể giảm mạnh trong thời gian tới
09:55 AM 08/05
Khi tiền đổi được ra vàng và sự ra đời của các NHTW
09:03 AM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |