Tỷ giá VND/USD sáng 10/6: Biến động mạnh tại các NHTM 11:18 10/06/2022

Tỷ giá VND/USD sáng 10/6: Biến động mạnh tại các NHTM

Hôm nay (10/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.065 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.373 VND/USD, tỷ giá trần 23.757 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng/giảm trái chiều với mức điều chỉnh khá mạnh .

Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.900 – 23.300 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 10 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.030 – 23.310 VND/USD, giảm 20 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.026 – 23.312 VND/USD, tăng 11 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.014 – 23.314 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 19 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 9/6.

Tại gân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.030 – 23.310 VND/USD, giảm 15 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 10/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 5 đồng chiều mua và 85 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.770 – 23.800 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,600-500 142,600-500
Vàng nhẫn 139,600-500 142,630-500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,650-40 26,060-40

  AUD

17,6101 18,3581

  CAD

17,90013 18,66014

  JPY

157-1 168-1

  EUR

28,301-51 29,793-54

  CHF

30,558-92 31,856-96

  GBP

33,594-55 35,021-57

  CNY

3,775-4 3,936-4