Bảng giá vàng 9h sáng 22/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,520,000 | 36,720,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,740,000 |
| DOJI HN | 36,570,000 | 36,670,000 |
| DOJI SG | 36,570,000 | 36,670,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,650,000 |
| EXIMBANK | 36,570,000 | 36,670,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,480,000 | 36,680,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 22/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Nền kinh tế nào chuẩn bị bứt phá trong năm 2017?
04:00 PM 21/03
DailyForex: Phân tích kỹ thuật giá vàng ngày 21/3
03:49 PM 21/03
[Tin vui]: Giá xăng giảm tới 700 đồng/lit từ 15h chiều 21/3
03:08 PM 21/03
ABN Amro: “Chúng tôi kỳ vọng vàng tăng lên mức $1400”
02:36 PM 21/03
Vàng trong nước sáng 21/3: Vừa tăng đã vội giảm
11:40 AM 21/03
Bryan Rich: Nếu bạn yêu vàng, đây là thời điểm tốt để mua
10:59 AM 21/03
Ngày 21/3: Tỷ giá USD/VND đi ngang
09:36 AM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |