Theo đó, giá xăng RON 92 được điều chỉnh giảm 708 đồng/lít xuống còn 17.314 đồng/lít; giá xăng E5 giảm 661 đồng/lít xuống 17.099 đồng/lít.
Các loại dầu giá cũng giảm mạnh: dầu diesel 0.05S giảm 609 đồng/lít xuống 13.838 đồng/lít, dầu hoả giảm 657 đồng/lít xuống còn 12.177 đồng/lít, dầu madut giảm thấp nhất với 528 đồng/kg xuống 10.850 đồng.
Ngoài việc giảm giá bán lẻ, nhà điều hành cũng giữ nguyên mức trích lập Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng tại kỳ điều hành này (300 đồng một lít, kg). Trong khi đó, hiện mức sử dụng quỹ bình với xăng là 0 đồng một lít.
Như vậy, kể từ đầu năm đến nay, giá xăng dầu đã qua 6 kỳ điều chỉnh nhưng chỉ tăng duy nhất 1 lần (504 đồng/lít) vào đợt điều chỉnh ngày 18/2.
Việc giảm sâu giá bán lẻ xăng dầu trong nước được dự đoán từ trước khi mức bình quân xăng dầu thành phẩm trên thế giới trong 15 ngày qua giảm về mức 61,931 USD một thùng với xăng RON 92 (giảm 5,9% so với chu kỳ trước là 65,677 USD một thùng); 63,298 USD một thùng với dầu diesel…
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
ABN Amro: “Chúng tôi kỳ vọng vàng tăng lên mức $1400”
02:36 PM 21/03
Vàng trong nước sáng 21/3: Vừa tăng đã vội giảm
11:40 AM 21/03
Bryan Rich: Nếu bạn yêu vàng, đây là thời điểm tốt để mua
10:59 AM 21/03
Ngày 21/3: Tỷ giá USD/VND đi ngang
09:36 AM 21/03
Bảng giá vàng 9h sáng 21/3: Trượt nhẹ, chờ cơ hội bùng nổ?
08:44 AM 21/03
Đề xuất mới trong quản lý hoạt động kinh doanh vàng
04:08 PM 20/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 20/3 – 24/3
02:46 PM 20/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,300 | 150,300 |
| Vàng nhẫn | 147,300 | 150,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8900 | 26,3000 |
AUD |
18,2320 | 19,0060 |
CAD |
18,3900 | 19,1700 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,7010 | 31,2670 |
CHF |
31,7540 | 33,1020 |
GBP |
34,7200 | 36,1950 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |