Bảng giá vàng 9h sáng 21/03:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,700,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,450,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,540,000 | 36,770,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,570,000 | 36,630,000 |
| TPBANK GOLD | 36,550,000 | 36,650,000 |
| EXIMBANK | 36,540,000 | 36,640,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,400,000 | 36,640,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,550,000 | 36,650,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 21/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đề xuất mới trong quản lý hoạt động kinh doanh vàng
04:08 PM 20/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 20/3 – 24/3
02:46 PM 20/03
Vàng trong nước thờ ơ với tình hình giá thế giới
11:42 AM 20/03
Đồng đôla phòng thủ trong tuần các quan chức Fed phát biểu
11:31 AM 20/03
Đồng USD mạnh lên, Mỹ có được hưởng lợi?
10:08 AM 20/03
Ngày 20/03: TGTT tăng 3 đồng, tỷ giá USD/VND biến động nhẹ
09:37 AM 20/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |