BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 12/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,090,000 | 36,340,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,090,000 | 36,360,000 |
| DOJI HN | 36,210,000 | 36,280,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,210,000 | 36,280,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,170,000 | 36,430,000 |
| MARITIME BANK | 36,220,000 | 36,300,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,140,000 | 36,340,000 |
| EXIMBANK | 36,210,000 | 36,270,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,220,000 | 36,270,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/9.
Thông tin được đọc nhiều:
Giavang.net
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Bầu cử – Yếu tố có thể đẩy kinh tế Mỹ vào nguy cơ suy thoái
08:24 AM 12/09
Chốt tuần: Đống USD mạnh lên đẩy vàng, dầu giảm giá
06:30 AM 10/09
Bản tin 10pm: Phiên Mỹ nhìn vàng điều chỉnh giảm nhưng chuyên ra cho rằng vẫn còn cơ hội tăng
10:31 PM 09/09
Vàng trong nước tuần qua: Sức hấp dẫn chỉ ở mức trung bình
05:53 PM 09/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 9/9 (cập nhật)
01:41 PM 09/09
Vàng loay hoay tìm xu hướng, nhà đầu tư lặng lẽ chờ đợi
11:23 AM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |