BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 12/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,090,000 | 36,340,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,090,000 | 36,360,000 |
| DOJI HN | 36,210,000 | 36,280,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,210,000 | 36,280,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,170,000 | 36,430,000 |
| MARITIME BANK | 36,220,000 | 36,300,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,140,000 | 36,340,000 |
| EXIMBANK | 36,210,000 | 36,270,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,220,000 | 36,270,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/9.
Thông tin được đọc nhiều:
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bầu cử – Yếu tố có thể đẩy kinh tế Mỹ vào nguy cơ suy thoái
08:24 AM 12/09
Chốt tuần: Đống USD mạnh lên đẩy vàng, dầu giảm giá
06:30 AM 10/09
Bản tin 10pm: Phiên Mỹ nhìn vàng điều chỉnh giảm nhưng chuyên ra cho rằng vẫn còn cơ hội tăng
10:31 PM 09/09
Vàng trong nước tuần qua: Sức hấp dẫn chỉ ở mức trung bình
05:53 PM 09/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 9/9 (cập nhật)
01:41 PM 09/09
Vàng loay hoay tìm xu hướng, nhà đầu tư lặng lẽ chờ đợi
11:23 AM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |