Bảng giá vàng 9h sáng 16/03:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,870,000 |
| DOJI SG | 36,690,000 | 36,790,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,650,000 | 36,870,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,700,000 | 36,770,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,600,000 | 36,860,000 |
| SCB | 36,650,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,700,000 | 36,800,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,600,000 | 36,850,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Giám đốc JPMorgan Chase International dự đoán Fed sẽ tăng lãi suất tới 4 lần trong năm nay
08:20 AM 16/03
Như dự đoán – Fed nâng lãi suất lên 0,75 – 1%
07:39 AM 16/03
Fed đã thuyết phục thị trường như thế nào?
04:02 PM 15/03
Commerzbank: Cổ phiếu vàng ETF tăng sau 7 ngày
11:55 AM 15/03
Thị trường vàng trong nước án binh chờ giá
11:24 AM 15/03
Vàng chờ đợi kết quả cuộc họp từ Fed
10:22 AM 15/03
Ngày 15/03: Tỷ giá USD/VND biến động nhẹ nhàng
09:22 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |