Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.930 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.594 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h32 ngày 15/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.785– 22.855 đồng/USD (mua vào – bán ra), biến động 15 đồng mua vào và bán ra so với ngày 14/03.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.785– 22.855 đồng/USD (mua vào – bán ra), biến động 30 đồng mua vào và 20 đồng bán ra so với ngày 14/03.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.860 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 20 đồng mỗi chiều mua vào , bán ra so với ngày 14/03.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.785 đồng/USD, bán ra là 22.855 đồng/USD, tăng 20 đồng mỗi chiều mua vào , bán ra so với ngày 14/03.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.780 – 22.860 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 20 đồng mỗi chiều mua vào , bán ra so với ngày 14/03.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 15/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.840 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.860 đồng/USD, tăng 10 đồng so với chiều ngày hôm qua.
Giavang.net tổng hợp
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Bảng giá vàng 9h sáng 15/03: Giá vàng giảm nhẹ
08:51 AM 15/03
Triển vọng đối với giá vàng đang trở nên u ám hơn
04:15 PM 14/03
Kế hoạch tái chế vàng của Ấn Độ đứng trước nguy cơ phá sản
04:15 PM 14/03
Mỹ đề nghị G20 thực hiện các cam kết về tỷ giá hối đoái
03:04 PM 14/03
DailyForex: Vàng giằng co, ngóng tin Fed
02:53 PM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,400100 | 150,400100 |
| Vàng nhẫn | 147,400100 | 150,430100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,880-10 | 26,290-10 |
AUD |
18,25221 | 19,02822 |
CAD |
18,336-53 | 19,115-56 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,641-60 | 31,204-63 |
CHF |
31,600-154 | 32,941-161 |
GBP |
34,562-158 | 36,030-165 |
CNY |
3,784-3 | 3,945-3 |