EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Tâm điểm chú ý của thị trường hôm nay là cuộc họp chính sách của Fed. Kết quả cuộc họp sẽ được công bố vào rạng sáng thứ Năm (theo giờ Việt Nam). Đi cùng với quyết định lãi suất là cập nhật các dự báo kinh tế của Fed. Ngay sau đó sẽ có cuộc họp báo được tổ chức bởi chủ tịch Fed Janet Yellen. Hiện thị trường dự đoán gần như chắc chắn Fed sẽ tăng lãi suất thêm 0.25% tại kỳ họp lần này. Vấn đề được giới đầu tư quan tâm là đánh giá của Fed về triển vọng kinh tế Mỹ cũng như lần tăng lãi suất tiếp theo của cơ quan này. Trong khi đó, cuộc họp báo của chủ tịch Fed có thể sẽ đem lại gợi ý về triển vọng lãi suất.
Chiến lược giao dịch vàng
Bán : 1208
Mục tiêu: 1192
Dừng lỗ: 1216
Giavang.net tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Commerzbank: Cổ phiếu vàng ETF tăng sau 7 ngày
11:55 AM 15/03
Thị trường vàng trong nước án binh chờ giá
11:24 AM 15/03
Vàng chờ đợi kết quả cuộc họp từ Fed
10:22 AM 15/03
Ngày 15/03: Tỷ giá USD/VND biến động nhẹ nhàng
09:22 AM 15/03
Bảng giá vàng 9h sáng 15/03: Giá vàng giảm nhẹ
08:51 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |