Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.385 VND/USD, tỷ giá trần 23.769 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục giảm mạnh.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.470 – 22.780 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.500 – 22.780 VND/USD, giảm 30 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.497 – 22.770 VND/USD, mua vào giảm 18 đồng, bán ra giảm 25 đồng so với chốt phiên thứ Năm.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.461 – 22.761 VND/USD, giảm 32 đồng cả chiều mua và chiều bán so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.510 – 22.720 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 20 đồng so với chốt phiên chiều qua.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.510 – 22.780 VND/USD, giảm 10 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên 21/1.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.480 – 23.530 VND/USD.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Vàng Nhẫn 9999: Diễn biến ảm đạm, 9999 giảm nhẹ và đi ngang
10:22 AM 21/01
Giá dầu quay đầu giảm nhẹ
08:37 AM 21/01
Nhận định CK phái sinh phiên 21/1: Vùng cản 1.500 – 1.510 tiếp tục gây áp lực cho chỉ số
08:22 AM 21/01
Nhận định TTCK phiên 21/1: Rủi ro ngắn hạn ở mức thấp
08:07 AM 21/01
Vàng: Liệu có chạm tới 1850$ hay lại đảo chiều?
05:22 PM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300-900 | 186,300-900 |
| Vàng nhẫn | 183,300-900 | 186,330-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |