Nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,70 – 53,50 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,81 – 53,46 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,80 – 53,50 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đi ngang so với chốt phiên thứ Năm.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,75 – 53,40 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua, giảm 50.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,75 – 53,45 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 21/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Giá dầu quay đầu giảm nhẹ
08:37 AM 21/01
Nhận định CK phái sinh phiên 21/1: Vùng cản 1.500 – 1.510 tiếp tục gây áp lực cho chỉ số
08:22 AM 21/01
Nhận định TTCK phiên 21/1: Rủi ro ngắn hạn ở mức thấp
08:07 AM 21/01
Vàng: Liệu có chạm tới 1850$ hay lại đảo chiều?
05:22 PM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300-900 | 186,300-900 |
| Vàng nhẫn | 183,300-900 | 186,330-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |