Thị trường vàng (XAU/USD) đã tận dụng sự suy giảm của lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ 10 năm từ 1,90% xuống 1,83% để có được phiên tăng giá tốt nhất kể từ đầu năm.
Sau khi thị trường trở nên quá mua, thể hiện bởi RSI trên biểu đồ 4h vọt lên trên 70 – vàng đã điều chỉnh thấp hơn. Vì thế, quý kim đã thoát khỏi tình trạng quá mua và cho thấy sự sẵn sàng tăng giá phía sau.
Mục tiêu trước mắt của vàng là đỉnh năm 2022 quanh 1844$, tiếp theo là 1850$ – đỉnh của vàng hồi giữa tháng 11. Nếu vàng tích cực hơn nữa, chúng ta có thể kì vọng về mức 1865$.
Trong phiên hôm nay, nếu lợi suất tiếp tục giảm, chúng ta hoàn toàn có thể chứng kiến sự bứt phá hơn nữa của vàng lên các vùng mục tiêu vừa nêu.
Hỗ trợ ban đầu của vàng là mức thấp 1837$.
Thị trường sẽ xác nhận các vùng nền phía sau là 1832 – 1830 – 1824$.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng tới tâm trạng thị trường bây giờ là tình hình căng thẳng Nga – Ukraine và các thông tin kinh tế như Số đơn xin trợ cấp thấ nghiệp lần đầu hàng hàng, Doanh số Bán nhà Hiện tại và Khảo sát Sản xuất của Fed tại Philadelphia của Mỹ.
tygiausd.org
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
Bloomberg Intelligence: Nếu giá dầu tiếp tục tăng, Fed sẽ buộc phải đẩy mạnh cuộc chiến chống lạm phát
12:32 PM 20/01
Grosskopf: Vàng sẽ lên đỉnh kỉ lục vào cuối năm vì…
11:33 AM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |