Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,71 – 53,36 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 13/1.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,60 – 53,20 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm .
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 14/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Cà phê giảm manh trên sàn phái sinh
08:43 AM 14/01
Điểm tin 13/1: EUR bứt phá, Lợi suất tăng trở lại
03:27 PM 13/01
TTCK sáng 13/1: CP ngân hàng đua nhau bứt phá, nhóm BĐS vẫn biến động tiêu cực, VN-Index kết phiên giảm điểm
12:27 PM 13/01
Giá vàng trong nước ngược chiều thế giới, chênh lệch giữa hai thị trường giảm về gần mốc 11 triệu đồng
12:02 PM 13/01
Ông Vua Trái phiếu Jeffrey Gundlach: ‘đề phòng suy thoái’, ủng hộ mua vàng cho dài hạn
11:37 AM 13/01
Tỷ giá VND/USD 13/1: Giá USD đồng loạt giảm mạnh
11:12 AM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300-900 | 186,300-900 |
| Vàng nhẫn | 183,300-900 | 186,330-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |