Các nhà sản xuất vàng chưa “nhiệt tình” tìm kiếm các mỏ vàng mới ở các thị trường mới nổi. Ảnh: reuters
Theo Giám đốc điều hành Rangold, Mark Bristow, ngành sản xuất vàng kể từ năm 2000 đã khai thác vàng với tốc độ nhanh hơn việc phát hiện các mỏ vàng mới. Theo thống kê, trong 5 năm qua, ngành sản xuất vàng phát hiện trữ lượng vàng khoảng 10 triệu ounce/năm, trong khi sản xuất tới 90 triệu ounce.
Mark Bristow khuyến nghị các nhà sản xuất vàng cần tăng cường hoạt động thăm dò – khai thác ở các thị trường mới nổi để khắc phục những khó khăn về nguồn cung.
Randgold, xây dựng và vận hành 5 mỏ vàng tại Mali, Ivory Coast và CHDC Congo, với sản lượng 1,25 triệu ounce trong năm 2016. Lợi nhuận của Randgold trong năm 2016 tăng 38% so với năm 2015 lên 294,2 triệu USD, trong bối cảnh chi phí sản xuất giảm.
Theo Bnews
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Christopher Lewis: Thị trường vàng tiếp tục kịch bản xấu
04:35 PM 09/03
Dr. Dambisa Moyo: “Tôi mua vàng”!
03:12 PM 09/03
Vàng rời xa mốc 37 triệu – chạm đáy hơn 5 tuần
11:24 AM 09/03
Nhu cầu vàng sẽ tăng mạnh trong năm nay
07:50 AM 09/03
Đã đến lúc nâng lãi suất tiền gửi USD?
07:40 AM 09/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |