Các nhà sản xuất vàng chưa “nhiệt tình” tìm kiếm các mỏ vàng mới ở các thị trường mới nổi. Ảnh: reuters
Theo Giám đốc điều hành Rangold, Mark Bristow, ngành sản xuất vàng kể từ năm 2000 đã khai thác vàng với tốc độ nhanh hơn việc phát hiện các mỏ vàng mới. Theo thống kê, trong 5 năm qua, ngành sản xuất vàng phát hiện trữ lượng vàng khoảng 10 triệu ounce/năm, trong khi sản xuất tới 90 triệu ounce.
Mark Bristow khuyến nghị các nhà sản xuất vàng cần tăng cường hoạt động thăm dò – khai thác ở các thị trường mới nổi để khắc phục những khó khăn về nguồn cung.
Randgold, xây dựng và vận hành 5 mỏ vàng tại Mali, Ivory Coast và CHDC Congo, với sản lượng 1,25 triệu ounce trong năm 2016. Lợi nhuận của Randgold trong năm 2016 tăng 38% so với năm 2015 lên 294,2 triệu USD, trong bối cảnh chi phí sản xuất giảm.
Theo Bnews
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Christopher Lewis: Thị trường vàng tiếp tục kịch bản xấu
04:35 PM 09/03
Dr. Dambisa Moyo: “Tôi mua vàng”!
03:12 PM 09/03
Vàng rời xa mốc 37 triệu – chạm đáy hơn 5 tuần
11:24 AM 09/03
Nhu cầu vàng sẽ tăng mạnh trong năm nay
07:50 AM 09/03
Đã đến lúc nâng lãi suất tiền gửi USD?
07:40 AM 09/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |