Bảng giá vàng 9h sáng 09/03:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,360,000 | 36,610,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,360,000 | 36,630,000 |
| DOJI HN | 36,480,000 | 36,560,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,490,000 | 36,550,000 |
| TPBANK GOLD | 36,460,000 | 36,560,000 |
| SCB | 36,470,000 | 36,570,000 |
| HDBANK | 36,400,000 | 36,550,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,360,000 | 36,560,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Nhu cầu vàng sẽ tăng mạnh trong năm nay
07:50 AM 09/03
Đã đến lúc nâng lãi suất tiền gửi USD?
07:40 AM 09/03
DailyForex: Vàng tiếp tục chìm sâu
04:23 PM 08/03
Lãi suất sẽ ổn định trong năm 2017
03:01 PM 08/03
Các nhà đầu tư vàng đừng nên sợ Fed!
03:01 PM 08/03
3 biểu đồ chỉ ra vàng thử nghiệm thị trường giá giảm
11:25 AM 08/03
3 biểu đồ vàng chỉ ra thử nghiệm thị trường giá giảm
11:03 AM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |