Giá thép hôm nay giao tháng 1/2022 trên Sàn giao dịch Thượng Hải giảm 123 nhân dân tệ xuống mức 5.504 nhân dân tệ/tấn.
Nguồn cung quặng sắt từ Brazil đang dần hồi phục sau thảm họa đập thủy điện và những tác động tiêu cực của đại dịch. Trong khi đó, nhu cầu lại đang có xu hướng suy yếu.
Hiện tại, Bắc Kinh – nơi chiếm khoảng một nửa sản lượng thép của thế giới, đã hạn chế sản lượng để kiềm chế giá hàng hóa tăng cao và hỗ trợ các nỗ lực khử cacbon, đặc biệt là cho Thế vận hội mùa Đông vào tháng 2/2022.
Và khi vắc xin giúp xã hội mở cửa trở lại, chi tiêu của người tiêu dùng toàn cầu đang chuyển sang dịch vụ và tránh xa các thiết bị, phương tiên phụ thuộc vào thép.
Tất cả những xu hướng đó có khả năng kéo giá quặng sắt xuống dưới mức 100 USD/tấn, mức giá phổ biến trong khoảng thời gian từ năm 2014 đến năm 2019.
tygiausd.org
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Bị lừa tiền tỷ vì tin lời bạn trai ngoại quốc đầu tư vàng ảo
04:02 PM 24/09
PTKT vàng phiên chiều 24/9: Phục hồi từ hỗ trợ 1750$
03:47 PM 24/09
TTCK sáng 24/9: VN-Index tăng nhẹ với thanh khoản suy yếu
12:12 PM 24/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,721-10 | 18,474-10 |
CAD |
17,98464 | 18,74867 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,03835 | 29,51737 |
CHF |
30,39626 | 31,68827 |
GBP |
33,50720 | 34,93021 |
CNY |
3,7793 | 3,9403 |