Trung Quốc nối lại việc “bơm” tiền vào thị trường. Ảnh: Wall Street Journal
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC – tức ngân hàng trung ương) đã bơm tiền thông qua các hợp đồng mua lại đảo ngược (reverse repo), bao gồm các repo thời hạn 7 ngày với mức lãi suất 2,35%, các hợp đồng thời hạn 14 ngày với lãi suất 2,5% và các thỏa thuận thời hạn 28 ngày là 2,65%.
Mặc dù PBoC đã bơm tiền vào thị trường tài chính, nhưng sẽ có khoảng 90 tỷ Nhân dân tệ rút khỏi thị trường này do các hợp đồng trị giá 190 tỷ Nhân dân tệ đến thời hạn phải thanh toán. Kể từ ngày 4/2, PBoC đã không bơm tiền thông qua các hoạt động thị trường mở với lý do “mức độ thanh khoản tiền mặt khá cao”.
Hồi tuần trước, PBoC cho phép rút 625 tỷ Nhân dân tệ khỏi thị trường. Việc PBoC nối lại các hoạt động này diễn ra vào lúc các hợp đồng mua lại đảo ngược trị giá khoảng 900 tỷ Nhân dân tệ sắp đến kỳ thanh toán trong tuần này, có nguy cơ gây ra căng thẳng về khả năng thanh toán tiền mặt trên thị trường.
Chính sách tiền tệ của Trung Quốc được đề ra là mang tính “cẩn trọng và trung lập”, tiếp tục mức độ thanh toán tiền mặt hợp lý và tránh bơm tiền ồ ạt./.
Theo Bnews
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Sáng đầu tuần, vàng tuột mốc 37 triệu
11:29 AM 13/02
5 rủi ro lớn nhất hiện nay trên các thị trường toàn cầu
11:08 AM 13/02
Ngày 13/2: TGTT tiếp tục lập đỉnh mới tại 22.234 VND/USD
09:48 AM 13/02
Bảng giá vàng 9h sáng 13/02: Giá vàng giảm nhẹ
08:56 AM 13/02
Triển vọng giá dầu tuần này: Báo cáo quyết định của OPEC
08:56 AM 13/02
Đức luân chuyển vàng dự trữ về nước sớm hơn thời hạn
08:05 AM 13/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |