Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 13/02 (cập nhật) 14:14 13/02/2017

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 13/02 (cập nhật)

EXIMBANK- Chiến lược giao dịch

Tâm điểm tuần này là phiên điều trần bán niên trước quốc hội của chủ tịch Fed. Đây là phiên điều trần đầu tiên của bà Janet Yellen về nền kinh tế và chính sách tiền tệ kể từ khi ông Donald Trump trở thành Tổng thống Mỹ và sẽ được giới đầu tư theo dõi chặt chẽ. Tại cuộc họp cuối cùng của năm ngoái, Fed đưa ra dự đoán sẽ có ba lần tăng lãi suất trong năm nay. Tuy nhiên, hiện các chính sách kinh tế của tân Tổng thống Mỹ vẫn chưa rõ ràng nên thị trường có khá ít tín hiệu để dự đoán phát biểu sắp tới của bà Yellen về hướng đi của Fed. Nếu chủ tịch Fed thể hiện thái độ tích cực về nền kinh tế và ủng hộ quan điểm sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ ba lần trong năm nay, đồng USD sẽ được đẩy lên cao hơn. Tuy nhiên, nếu sự thận trọng xuất hiện trong phát biểu của bà Yellen đồng thời đề cập đến sự không chắc chắn về chính sách tài khóa, đồng USD có thể sẽ giảm mạnh.

Ngoài phát biểu của chủ tịch Fed, tuần này cũng sẽ có các chỉ báo kinh tế Mỹ được công bố bao gồm chỉ số giá tiêu dùng (CPI), doanh số bán lẻ, dữ liệu thị trường nhà đất và chỉ số sản xuất khu vực trung tây nước Mỹ do Fed Philadenphia khảo sát. Tuy nhiên, các chỉ số trên được đánh giá là không đủ mạnh để thay đổi dự đoán của thị trường rằng Fed sẽ không tăng lãi tại kỳ họp tiếp theo diễn ra vào giữa tháng 3.

Chiến lược giao dịch vàng:

Bán: 1237

Mục tiêu: 1222

Dừng lỗ: 1245

VNINEST – Chiến lược giao dịch

Pivot: 1231.12

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1228 SL: 1218 TP: 1240

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1232 – 1238 – 1245

Mức hỗ trợ: 1224 – 1215– 1207

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,870 20 25,970 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 99,500 102,200
Vàng nhẫn 99,500 102,230

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,0840 25,4540

  AUD

16,2380 16,9280

  CAD

17,7270 18,4810

  JPY

1600 1700

  EUR

26,8480 28,3200

  CHF

28,5820 29,7970

  GBP

31,8310 33,1840

  CNY

3,4670 3,6140