Ngân hàng Nhà nước vừa công bố tỷ giá trung tâm, áp dụng cho ngày 11/2 là 22.224 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua. Tính từ đầu tuần, tỷ giá này đã được điều chỉnh tăng 27 đồng, tương đương 0,12%.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng trong ngày hôm nay là 22.891 đồng và tỷ giá sàn là 21.557 đồng/USD. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại được điều chỉnh nhẹ.
Cụ thể, ngân hàng Vietcombank tăng 5 đồng ở cả hai chiều, lên 22.610-22.680 đồng.
Biến động giá vàng và tỷ giá tuần qua (Nguồn: ACB)
BIDV và DongABank cùng niêm yết USD ở mức 22.610-22.680 đồng, trong đó, DongABank giảm 10 đồng ở cả hai chiều, BIDV không điều chỉnh tỷ giá.
Vietinbank giảm 5 đồng ở chiều mua vào, xuống 22.605-22.680 đồng trong khi ACB giảm 20 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra, xuống 22.600-22.680 đồng.
Tỷ giá tại Eximbank đang là 22.600-22.680 đồng, giảm 20 đồng ở cả hai chiều trong khi tại Techcombank đang là 22.620-22.700 đồng, tăng 20 đồng chiều mua vào.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Trong nước: Vàng tăng giá phiên thứ Bảy cuối tuần
10:58 AM 11/02
Bản tin 10pm: Ông Trump hứa cắt giảm thuế khiến chứng khoán tăng, vàng giảm do chốt lời
10:09 PM 10/02
Chính sách thương mại của Trump chỉ làm đồng USD mạnh hơn
03:39 PM 10/02
Phố Wall bắt đầu lo lắng về Donald Trump?
01:45 PM 10/02
Xu hướng tăng của giá vàng có thể kéo dài trong 1-2 tuần tới
10:19 AM 10/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |