EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Trong cuộc gặp với lãnh đạo ngành hàng không ngày thứ Năm, Tổng thống Trump hứa sẽ sớm công bố kế hoạch thuế “mang tính hiện tượng”. “Mọi việc đang diễn ra suôn sẻ. Chúng tôi đang đi trước tiến độ. Chúng tôi sẽ công bố một thứ gì đó trong 2-3 tuần tới, một thứ có tính hiện tượng về thuế”, ông nói.
Phát ngôn viên Nhà Trắng Sean Spicer sau đó cũng nói với các nhà báo rằng Tổng thống sẽ công bố một kế hoạch thuế toàn diện, bao gồm cắt giảm thuế cho cá nhân và doanh nghiệp. Ông Spicer cũng nói đây sẽ là một kế hoạch “chưa từng có từ năm 1986 và sẽ công nhận sự cần thiết phải trao cho những người lao động Mỹ một sự giải tỏa mà họ cần”.
Thị trường hôm nay thiếu vắng các thông tin kinh tế quan trọng đến từ Mỹ ngoại trừ chỉ số niềm tin người tiêu dùng do Đại học Michigan khảo sát.
Chiến lược giao dịch vàng:
Bán: 1228
Mục tiêu: 1213
Dừng lỗ: 1235
VNINEST – Chiến lược giao dịch
Pivot: 1225.26
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1216 SL: 1209 TP: 1238
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1234 – 1238 – 1248
Mức hỗ trợ: 1221 – 1214– 1202
Giavang.net tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Phố Wall bắt đầu lo lắng về Donald Trump?
01:45 PM 10/02
Xu hướng tăng của giá vàng có thể kéo dài trong 1-2 tuần tới
10:19 AM 10/02
Phiên 9/2: Nhận định của Trump về thuế làm rúng động thị trường chứng khoán, hàng hóa
08:04 AM 10/02
Nhật Bản tuyên bố sẽ duy trì chương trình nới lỏng tiền tệ
07:44 AM 10/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |