Bảng giá vàng 9h sáng 10/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,730,000 | 37,030,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,730,000 | 37,050,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,000,000 |
| DOJI SG | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,800,000 | 37,100,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,850,000 | 37,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,800,000 | 36,950,000 |
| EXIMBANK | 36,800,000 | 37,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/02.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Phiên 9/2: Nhận định của Trump về thuế làm rúng động thị trường chứng khoán, hàng hóa
08:04 AM 10/02
Nhật Bản tuyên bố sẽ duy trì chương trình nới lỏng tiền tệ
07:44 AM 10/02
Bản tin 10pm: Các chuyên gia nhận định vàng tiếp tục tăng, quỹ lớn đang tiếp tục mua vào
10:35 PM 09/02
Vàng vẫn đang nỗ lực chinh phục các mức cao mới
02:20 PM 09/02
J.P. Morgan: Đã đến lúc bán ra USD vì chính sách của Trump
01:59 PM 09/02
Vàng SJC tiếp tục phản ứng chậm chạp với thị trường thế giới
11:05 AM 09/02
Ngày 9/2: TGTT cán đỉnh mới tại 22.216 VND/USD
09:32 AM 09/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,200200 | 150,200200 |
| Vàng nhẫn | 147,200200 | 150,230200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,850-10 | 26,260-10 |
AUD |
18,27024 | 19,06140 |
CAD |
18,33018 | 19,12333 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,557-35 | 31,140-13 |
CHF |
31,60250 | 32,96978 |
GBP |
34,484-21 | 35,9755 |
CNY |
3,779-3 | 3,9430 |