Bảng giá vàng 9h sáng 10/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,730,000 | 37,030,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,730,000 | 37,050,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,000,000 |
| DOJI SG | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,800,000 | 37,100,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,850,000 | 37,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,800,000 | 36,950,000 |
| EXIMBANK | 36,800,000 | 37,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/02.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Phiên 9/2: Nhận định của Trump về thuế làm rúng động thị trường chứng khoán, hàng hóa
08:04 AM 10/02
Nhật Bản tuyên bố sẽ duy trì chương trình nới lỏng tiền tệ
07:44 AM 10/02
Bản tin 10pm: Các chuyên gia nhận định vàng tiếp tục tăng, quỹ lớn đang tiếp tục mua vào
10:35 PM 09/02
Vàng vẫn đang nỗ lực chinh phục các mức cao mới
02:20 PM 09/02
J.P. Morgan: Đã đến lúc bán ra USD vì chính sách của Trump
01:59 PM 09/02
Vàng SJC tiếp tục phản ứng chậm chạp với thị trường thế giới
11:05 AM 09/02
Ngày 9/2: TGTT cán đỉnh mới tại 22.216 VND/USD
09:32 AM 09/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |