Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,750,000 | 37,050,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,750,000 | 37,070,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,000,000 |
| DOJI SG | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 37,000,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,750,000 | 37,050,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,800,000 | 37,000,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,820,000 | 36,920,000 |
| TPBANK GOLD | 36,800,000 | 37,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 13/02.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Triển vọng giá dầu tuần này: Báo cáo quyết định của OPEC
08:56 AM 13/02
Đức luân chuyển vàng dự trữ về nước sớm hơn thời hạn
08:05 AM 13/02
Tỷ giá phiên cuối tuần 11/2
11:08 AM 11/02
Trong nước: Vàng tăng giá phiên thứ Bảy cuối tuần
10:58 AM 11/02
Bản tin 10pm: Ông Trump hứa cắt giảm thuế khiến chứng khoán tăng, vàng giảm do chốt lời
10:09 PM 10/02
Chính sách thương mại của Trump chỉ làm đồng USD mạnh hơn
03:39 PM 10/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |