Cập nhật lúc 11h32 ngày 10/02/2017, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 36,67 triệu đồng/ lượng (mua vào)- 36,97 triệu đồng/ lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh; 36,67 triệu đồng/lượng (mua vào)- 36,99 triệu đồng/lượng ( bán ra) ở thị trường Hà Nội.
Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,73 triệu đồng/lượng (mua vào)- 36,93 triệu đồng/lượng (bán ra).
Diễn biến giá vàng DOJI
Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch ở thị trường Hà Nội ở mức 36,73- 36,93 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 36,67- 36,97 triệu đồng/ lương (mua vào- bán ra)
Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,73 – 36,93 triệu đồng/ lượng (mua vào – bán ra).
Cập nhật cùng thời điểm 11h32 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1229,71/oz.
Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 3,32 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 13/2/2017 lúc 11h32 chưa kể thuế và phí).
Giá vàng trong nước hiện đang phản ánh đà giảm của thị trường quốc tế khi mà đồng tiền định giá hàng hóa, đồng USD đi lên trên thị trường tiền tệ sau cuộc họp giữa Tổng Thống Mỹ và Thủ tướng Nhật Bản cuối tuần trước.
Trong phiên sáng nay, chỉ số đồng USD – thước đo “sức khỏe” của “đồng bạc xanh” so với các đồng tiền chủ chốt khác – đã tăng 0,2%
Tuy nhiên, nhà đầu tư vẫn có nguyên nhân để kỳ vọng giá vàng còn đi lên khi dòng vốn đầu tư vào tài sản này liên tục tăng trong thời gian gần đây. SPDR Gold Trust, quỹ giao dịch vàng lớn nhất thế giới, cho biết lượng vàng do họ nắm giữ đã tăng 0,5%, từ 832,58 tấn trong phiên ngày thứ Năm (9/2) lên 836,73 tấn trong phiên ngày thứ Sáu (10/2).
Giavang.net tổng hợp
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 20 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 99,500 | 102,200 |
Vàng nhẫn | 99,500 | 102,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |