Giá vàng trượt về $1722,80/oz, ghi nhận bước giảm 0,45%, trong những giờ đầu phiên giao dịch thứ Sáu tại thị trường châu Á. Kim loại quý đã phá vỡ đường hỗ trợ tăng hàng tuần, và bây giờ chuyển thành kháng cự.
Do đó, phe bán có thể nhắm tới mức 200-HMA là $1707 nếu họ có thể gây sức ép khiếnvàng dưới mức đỉnh hôm thứ Tư tại $1718,75.
Trong trường hợp kim loại quý đánh mất ngưỡng 200-HMA, $1700 và $1698/97 có thể là điểm dừng chân của vàng trước khi thị trường rớt đáy hàng tuần gần $1661.
Ngoài ra, một đường xu hướng giảm ngay lập tức từ đỉnh thứ Năm, ở mức $1730,50 bây giờ có thể đặt câu hỏi về các động thái phục hồi vượt ra ngoài đường kháng cự (lúc trước là hỗ trợ) $1726.
Nếu xu hướng tăng kiểm soát thị trường và đẩy giá vượt $1730,50, mức cao mới trong 7 năm trên $1748 rất có thể được chinh phục.
Biểu đồ vàng hàng giờ
Xu hướng: Dự kiến pullback
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
John Hathaway: Nếu bạn nghĩ giá vàng sẽ đạt mức cao mới, hãy chú ý ngay tới cổ phiếu vàng
10:20 AM 24/04
TTCK: Cơ hội mở rộng đà hồi phục tới ngưỡng 800 điểm
08:30 AM 24/04
Đổ xô mua vàng tích trữ, nhà đầu tư đang sợ điều gì?
08:20 AM 24/04
Phiên 23/4: Dầu vọt thêm 20/% vì lo ngại căng thẳng Mỹ – Iran, phố Wall chững lại đà tăng
07:51 AM 24/04
Vàng SJC vọt tăng ngày đầu nới lỏng giãn cách xã hội
12:10 PM 23/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,600600 | 140,600600 |
| Vàng nhẫn | 137,600600 | 140,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |