Đóng cửa phiên giao dịch ngày thứ Năm, chỉ số công nghiệp Dow Jones tăng 39,44 điểm, tương đương 0,17%, lên 23.515,26 điểm. Hồi đầu phiên, chỉ số này đã vọt hơn 400 điểm.
Ngược lại, chỉ số S&P 500 giảm 1,51 điểm, tương đương 0,05%, xuống 2.797,8 điểm. Nasdaq giảm 0,63 điểm, tương đương 0,01%, xuống 8.494,75 điểm. Cả Nasdaq Composite và S&P 500 đều đã tăng hơn 1% tại mức đỉnh trong phiên.
Sau tin từ Financial Times, cổ phiếu Gilead Sciences sụt 4,3%.
Tổng khối lượng giao dịch tại Mỹ ngày 23/4 là 11,7 tỷ cổ phiếu, thấp hơn mức trung bình 12,7 tỷ cổ phiếu trong 20 ngày giao dịch gần nhất.
Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Năm, hợp đồng dầu thô ngọt nhẹ WTI giao tháng 6 trên sàn Nymex vọt 2,72 USD (tương đương 19,7%) lên 16,50 USD/thùng, sau khi chạm đỉnh trong phiên là 18,26 USD/thùng, dữ liệu từ FactSet cho thấy.
Hợp đồng dầu Brent giao tháng 6 trên sàn Luân Đôn cộng 96 xu (tương đương 4,7%) lên 21,33 USD/thùng.
Dầu nới rộng đà leo dốc từ phiên trước đó sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump hôm thứ Tư (22/04) tweet rằng ông đã “chỉ thị Hải quân Mỹ bắn hạ và tiêu diệt bất kỳ và tất cả pháo hạm Iran nếu họ công kích tàu của chúng tôi trên biển”.
Tuy nhiên, thị trường năng lượng vẫn đang chịu sức ép rất lớn khi thỏa thuận của Tổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC) cùng với các nhà sản xuất dầu chủ chốt khác không thể kìm hãm đà sụt giảm giá trị của dầu trong bối cảnh dịch COVID-19 làm tổn hại đến nhu cầu dầu.
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng SJC vọt tăng ngày đầu nới lỏng giãn cách xã hội
12:10 PM 23/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |