Cập nhật lúc 14h51 giờ Việt Nam, tức 7h51 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 6/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York sụt 0,62% về ngưỡng $1688,25/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1681,30/oz.
Vàng đã sụt gần 2% trong phiên thứ Sáu tuần trước khi Tổng thống Mỹ Donald Trump công bố hướng dẫn mở cửa lại nền kinh tế của đất nước vào thứ Năm và báo cáo của Gilead Science trong cùng ngày về hiệu quả của việc sử dụng thuốc thử nghiệm trong điều trị COVID -19.
Nhưng một số nhà phân tích vẫn khá lạc quan rằng kim loại màu vàng tiếp tục là nơi trú ẩn an toàn trong bối cảnh COVID-19 tác động quá lớn tới kinh tế toàn cầu.
“Vàng sẽ vẫn được hỗ trợ bởi khối lượng kích thích tài chính và tiền tệ sẽ được áp dụng cho tương lai gần. Trong trường hợp giá lùi sâu hơn, mức $1650/oz vẫn là hỗ trợ quan trọng”, dẫn lời Edward Moya, chuyên gia phân tích thị trường cao cấp tại hãng môi giới OANDA, cho biết trong một lưu ý.
giavangvn.org
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Bảng giá vàng sáng 20/4: Vàng chờ đến thời tăng giá?
09:31 AM 20/04
Giá vàng tuần từ 20- 24/4: Chưa thoát điều chỉnh, tích lũy
06:51 AM 20/04
Người Việt đã mua bao nhiêu vàng trong 10 năm qua?
06:51 AM 20/04
Phiên 17/4: Phố Wall rực sắc xanh nhờ kì vọng vào thuốc điều trị Covid, dầu rớt giá khủng
08:33 AM 18/04
Vì sao vàng nhẫn 9999 có giá thấp hơn vàng miếng?
05:21 PM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,600 | 140,600 |
| Vàng nhẫn | 137,600 | 140,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |