Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức 41,18 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,71 triệu đồng/lượng (bán ra).
Trong khi đó, giá vàng SJC giao dịch lẻ của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 41,17 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,60 triệu đồng/lượng (bán ra).
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn chi nhánh Hà Nội hiện tại đang niêm yết vàng SJC ở mức: 41,20 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,60 triệu đồng/lượng (bán ra).
Tại thị trường thế giới, giá vàng đang tăng rất mạnh và được giao dịch ở mức 1.487,56 USD/ounce.
Đây là mức giá cao nhất trong hơn 6 năm qua. Giới phân tích cho rằng giá vàng sẽ tiếp tục đi lên vào thời gian tới khi cuộc chiến thương mại Mỹ – Trung ngày càng căng thẳng, Mỹ giảm lãi suất cơ bản đồng USD.
Theo các chuyên gia nhận định, vàng thế giới có thể duy trì đà tăng và hướng đến mốc 1.500 USD/ounce trong tuần này.
Tổng hợp
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Vàng liên tục tăng ko ngừng nghỉ
04:43 PM 07/08
Tranh chấp tiền tệ với Mỹ có thể là cơ hội cho Trung Quốc
04:08 PM 07/08
TTCK Việt sáng 7/8: VN-Index tăng hơn 2 điểm
01:19 PM 07/08
Vàng tăng sốc, vượt mốc 41 triệu đồng/lượng
12:24 PM 07/08
Tỷ giá trung tâm ở mức 23.117 đồng
11:23 AM 07/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |