BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 31/8:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,170,000 | 36,430,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,170,000 | 36,450,000 |
| DOJI HN | 36,310,000 | 36,380,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,310,000 | 36,380,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,220,000 | 36,500,000 |
| MARITIME BANK | 36,390,000 | 36,400,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,310,000 | 36,380,000 |
| SHB | 36,310,000 | 36,390,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,320,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 31/8.
Giavang.net
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Vàng: Chưa cần sợ hãi vào lúc này
04:59 PM 30/08
Các ngân hàng trung ương đang “chán” vàng?
04:48 PM 30/08
Vàng sẽ chịu tác động ra sao bởi cuộc bầu cử sắp tới tại Mỹ?
04:38 PM 30/08
Vàng chôn chân trên ngưỡng $1320/oz
03:37 PM 30/08
DailyForex: Vàng khởi sắc khi lực mua giá rẻ quay trở lại
02:44 PM 30/08
Deutsche Bank: Vàng có thể giá trị hơn những gì bạn nghĩ
11:15 AM 30/08
Vàng SJC nhọc nhằn đi lên
11:04 AM 30/08
Vàng tăng nhẹ nhưng không vững chắc
09:20 AM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |