Diễn biến hẹp của giá vàng thế giới cũng như giá vàng trong nước đang hạn chế rất nhiều ham muốn lướt sóng của nhà đầu tư. Có lẽ, thị trường cần 1 cú hích mạnh từ các sự kiện kinh tế địa chính trị thì mới có thể phá ra khỏi cụm giá hiện tại.
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,150,000 | 36,340,000 |
| DOJI HN | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PNJ - HCM | 36,220,000 | 36,390,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,270,000 | 36,340,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,220,000 | 36,320,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 36,150,000 | 36,360,000 |
| EXIMBANK | 36,210,000 | 36,290,000 |
| TPBANK | 36,210,000 | 36,320,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 30/5.
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
TT tiền tệ 29/5: USD tăng trong vai trò là tài sản trú ẩn an toàn trước cuộc chiến thương mại
04:15 PM 29/05
Nga, Trung Quốc không đơn độc, Serbia và Philippines cũng đang ôm thêm rất nhiều vàng
03:48 PM 29/05
Bạc tiếp tục hụt hơi trước Vàng – Orchid Research
03:12 PM 29/05
TT vàng 29/5: Tăng thẳng đứng lên $1280
02:36 PM 29/05
TTCK Việt sáng 29/5: VN-Index lùi về mốc 970 điểm
01:16 PM 29/05
Thị trường vàng trong nước và thế giới giảm nhiệt
11:30 AM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,800-4,900 | 172,800-3,900 |
| Vàng nhẫn | 168,800-4,900 | 172,830-3,900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |