Đây là lần đầu tiên trong 3 năm qua Ngân hàng trung ương Venezuela công bố số liệu về mức lạm phát ở quốc gia Nam Mỹ này.
Theo ngân hàng trên, dầu mỏ xuất khẩu – vốn đóng góp tới 96% doanh thu của quốc gia Nam Mỹ này – đã giảm 29,8 tỷ USD trong năm 2018, do chịu tác động từ cuộc khủng hoảng kinh tế – chính trị trong nước, cũng như sự bất ổn của giá dầu thế giới.
Trước đó, doanh thu từ dầu mỏ của Venezuela là 85,6 tỷ USD trong năm 2013 và 71,7 tỷ USD trong năm 2014.
Quốc gia giàu dầu mỏ này cũng đã hạn chế sản lượng khai thác kể từ năm 2016. Số liệu thống kê cho thấy sản lượng dầu của Venezuela trong tháng 4 vừa qua là 1,03 triệu thùng/ngày, trong khi cách đây 10 năm con số này là 3,2 triệu thùng/ngày./.
Theo TTXVN
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
TT vàng 29/5: Tăng thẳng đứng lên $1280
02:36 PM 29/05
TTCK Việt sáng 29/5: VN-Index lùi về mốc 970 điểm
01:16 PM 29/05
Thị trường vàng trong nước và thế giới giảm nhiệt
11:30 AM 29/05
Tỷ giá USD tăng trở lại
10:24 AM 29/05
BẾ MẠC GIẢI BÓNG ĐÁ NGÀNH KIM HOÀN 2019
09:20 AM 29/05
8 điều ít biết về nền kinh tế lớn nhất thế giới
08:20 AM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |