Vàng đã xoay sở để thoát khỏi vùng giá mở cửa hàng tháng khi ông Trump khẳng định rằng Washington rất hài lòng với hơn 100 tỉ USD thuế quan mỗi năm đổ đầy kho bạc của Mỹ, và mối đe dọa của một cuộc chiến thương mại bao trùm thị trường có thể kéo giá kim loại quí tăng cao khi Trung Quốc cam kết sẽ có các biện pháp trả đũa mới.
Thị trường vàng cũng phụ thuộc vào việc liệu Fed có phản ứng với sự thay đổi trong chính sách thương mại của Mỹ hay không khi nền kinh tế được dự báo cho thấy doanh số bán lẻ tăng 0,2% trong tháng 4. Bên cạnh đó, khảo sát của Đại học Michigan dự đoán chỉ số niềm tin sẽ đạt 97,9 vào tháng 5, tăng từ 97,2 điểm trong tháng trước.
Pivot: 1285.47
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1287 SL: 1291 TP: 1279
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1289 – 1292 – 1295
Mức hỗ trợ: 1282 – 1279 – 1276
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đầu tuần, vàng tăng giảm trái chiều
11:29 AM 13/05
TGTT giảm 10 đồng, USD tại các ngân hàng giảm giá
10:37 AM 13/05
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/5: Tuần mới, nhà đầu tư sẽ tìm đến vàng làm nơi trú ẩn?
08:54 AM 13/05
Kinh tế Australia trồi sụt trước thềm bầu cử
08:23 AM 13/05
TTCK: “VN-Index có thể có nỗ lực vượt lên trên mốc 955”
08:10 AM 13/05
Giá vàng tuần từ 13-17/5: Thách thức 1.300USD/oz?
08:00 AM 13/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/5
07:45 AM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |