Vàng đã xoay sở để thoát khỏi vùng giá mở cửa hàng tháng khi ông Trump khẳng định rằng Washington rất hài lòng với hơn 100 tỉ USD thuế quan mỗi năm đổ đầy kho bạc của Mỹ, và mối đe dọa của một cuộc chiến thương mại bao trùm thị trường có thể kéo giá kim loại quí tăng cao khi Trung Quốc cam kết sẽ có các biện pháp trả đũa mới.
Thị trường vàng cũng phụ thuộc vào việc liệu Fed có phản ứng với sự thay đổi trong chính sách thương mại của Mỹ hay không khi nền kinh tế được dự báo cho thấy doanh số bán lẻ tăng 0,2% trong tháng 4. Bên cạnh đó, khảo sát của Đại học Michigan dự đoán chỉ số niềm tin sẽ đạt 97,9 vào tháng 5, tăng từ 97,2 điểm trong tháng trước.
Pivot: 1285.47
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1287 SL: 1291 TP: 1279
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1289 – 1292 – 1295
Mức hỗ trợ: 1282 – 1279 – 1276
giavangvn.org tổng hợp
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
PTKT Vàng ngày 17/6: Trước giờ G của Fed: Vàng tích lũy, chuẩn bị bùng nổ hay sụp đổ?
11:20 AM 17/06
Fed sắp ra quyết định: Không phải lãi suất, đây mới là thứ khiến Vàng và USD biến động
09:50 AM 17/06
Đầu tuần, vàng tăng giảm trái chiều
11:29 AM 13/05
TGTT giảm 10 đồng, USD tại các ngân hàng giảm giá
10:37 AM 13/05
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/5: Tuần mới, nhà đầu tư sẽ tìm đến vàng làm nơi trú ẩn?
08:54 AM 13/05
Kinh tế Australia trồi sụt trước thềm bầu cử
08:23 AM 13/05
TTCK: “VN-Index có thể có nỗ lực vượt lên trên mốc 955”
08:10 AM 13/05
Giá vàng tuần từ 13-17/5: Thách thức 1.300USD/oz?
08:00 AM 13/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/5
07:45 AM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 100 | 26,520 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |