Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,230,000 | 36,400,000 |
| DOJI HN | 36,290,000 | 36,390,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,270,000 | 36,370,000 |
| PNJ - HCM | 36,280,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,360,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,270,000 | 36,370,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,240,000 | 36,430,000 |
| TPBANK | 36,270,000 | 36,390,000 |
| EXIMBANK | 36,280,000 | 36,360,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/5.
giavangvn.org
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Fed “xoay trục ngầm” sang thắt chặt: Ông Warsh đã nói gì để vàng lao dốc, thị trường đối mặt rủi ro mới?
08:50 AM 18/06
PTKT Vàng ngày 17/6: Trước giờ G của Fed: Vàng tích lũy, chuẩn bị bùng nổ hay sụp đổ?
11:20 AM 17/06
Fed sắp ra quyết định: Không phải lãi suất, đây mới là thứ khiến Vàng và USD biến động
09:50 AM 17/06
Kinh tế Australia trồi sụt trước thềm bầu cử
08:23 AM 13/05
TTCK: “VN-Index có thể có nỗ lực vượt lên trên mốc 955”
08:10 AM 13/05
Giá vàng tuần từ 13-17/5: Thách thức 1.300USD/oz?
08:00 AM 13/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/5
07:45 AM 13/05
Ngân hàng tiếp tục giảm giá USD
12:35 PM 11/05
TT vàng tuần qua: Trồi sụt theo diễn biến thương mại Mỹ – Trung Quốc, nhích nhẹ trong cả tuần
10:02 AM 11/05
Triển vọng giá vàng tuần tới 13-17/4 và ý kiến chuyên gia
09:12 AM 11/05
Cuối tuần 10/5: Phố Wall hồi phục tốt, Vàng tăng vì quan điểm của Fed, Dầu WTI và Brent trái chiều
07:28 AM 11/05
Bí quyết thành công của các tỷ phú
05:02 PM 10/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 100 | 26,520 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |