Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,230,000 | 36,400,000 |
| DOJI HN | 36,290,000 | 36,390,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,270,000 | 36,370,000 |
| PNJ - HCM | 36,280,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,360,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,270,000 | 36,370,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,240,000 | 36,430,000 |
| TPBANK | 36,270,000 | 36,390,000 |
| EXIMBANK | 36,280,000 | 36,360,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/5.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Kinh tế Australia trồi sụt trước thềm bầu cử
08:23 AM 13/05
TTCK: “VN-Index có thể có nỗ lực vượt lên trên mốc 955”
08:10 AM 13/05
Giá vàng tuần từ 13-17/5: Thách thức 1.300USD/oz?
08:00 AM 13/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/5
07:45 AM 13/05
Ngân hàng tiếp tục giảm giá USD
12:35 PM 11/05
TT vàng tuần qua: Trồi sụt theo diễn biến thương mại Mỹ – Trung Quốc, nhích nhẹ trong cả tuần
10:02 AM 11/05
Triển vọng giá vàng tuần tới 13-17/4 và ý kiến chuyên gia
09:12 AM 11/05
Cuối tuần 10/5: Phố Wall hồi phục tốt, Vàng tăng vì quan điểm của Fed, Dầu WTI và Brent trái chiều
07:28 AM 11/05
Bí quyết thành công của các tỷ phú
05:02 PM 10/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |