Mở cửa phiên giao dịch sáng nay 12/4, thị trường vàng Việt Nam đối diện với áp lực giảm sâu từ thị trường quốc tế.
Đêm qua, giá vàng thế giới mất tới hơn 20USD mỗi ounce và ghi nhận phiên giảm sâu nhất kể từ 28/3. Chính vì vậy, giá vàng trong nước không thể không giảm theo. Tuy nhiên, với bước giảm khoảng 80.000 – 100.000 đồng/lượng thì sự điều chỉnh của vàng trong nước là khá nhỏ.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 12/4
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,340,000 | 36,490,000 |
| Vàng SJC 1L HANOI | 36,340,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,360,000 | 36,460,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,530,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 36,340,000 | 36,500,000 |
| EXIMBANK | 36,360,000 | 36,440,000 |
| TPBANK | 36,280,000 | 36,580,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/4.
giavangvn.org
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Lịch sự kiện và tin vắn chứng khoán ngày 12/04
08:27 AM 12/04
Thế giới này không thiếu tiền cho bạn làm giàu, hãy xây dựng đủ 5 “cột trụ” cực quan trọng này để tăng tốc và làm chủ cuộc đời mình
03:52 PM 11/04
Quan chức Fed chia rẽ về chính sách lãi suất
02:47 PM 11/04
Giá vàng sẽ tăng vọt lên 1.400USD/oz?
02:06 PM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |