Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1303.68 USD lên tới 1307.67 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1307.89 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1311.8 – 1312.48 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1315.92 – 1316.26 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1321.41 – 1322.09 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1302.87 – 1302.19 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1297.04 – 1296.7 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1293.26 – 1292.58 USD.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1310 SL: 1318 TP: 1300
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1311 – 1316 – 1321
Mức hỗ trợ: 1302 – 1296 – 1292
giavangvn.org tổng hợp
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng sẽ tăng vọt lên 1.400USD/oz?
02:06 PM 11/04
Vàng SJC bật tăng lên ngưỡng 36,6 triệu đồng/lượng
11:35 AM 11/04
Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ 2 đồng
10:06 AM 11/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/4: Giá vàng tiếp tục tăng, được dự đoán sẽ tăng mạnh hơn về cuối tuần
08:56 AM 11/04
Tăng trưởng kinh tế năm 2019: 3 thách thức và 6 giải pháp
08:35 AM 11/04
TTCK: Thị trường phục hồi khó khăn?
08:17 AM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |