IMF đã hạ dự báo tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội thế giới thêm 0,2% ttrong năm nay và chỉ ghi nhận mức tăng 3,3% – mức chậm nhất kể từ năm 2016. Đây là lần thứ ba IMF hạ dự báo tăng trưởng trong 6 tháng qua.
“Khả năng tăng trưởng tiếp tục suy giảm là rất cao và sự cân bằng rủi ro vẫn bị lệch về xu hướng giảm”, Đại diện IMF tại Washington cho biết.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1297.37 USD lên tới 1303.67 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1304.33 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1307.67 – 1308.48 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1311.68 – 1312.08 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1317.29 – 1318.1 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1298.86 – 1298.05 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1292.84 – 1292.44 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1289.24 – 1288.43 USD.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1303 SL: 1308 TP: 1292
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1307 – 1311 – 1317
Mức hỗ trợ: 1299 – 1292 – 1288
giavangvn.org tổng hợp
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
TTCK Việt sáng 10/4: VN-Index mất gần 7 điểm
01:11 PM 10/04
Vàng tiếp tục tăng dần lấy lại phong độ
11:29 AM 10/04
Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm
10:12 AM 10/04
Adrian Day: Lãi suất, USD đều đang giúp Vàng
09:52 AM 10/04
TTCK: Thị trường có thể hồi phục tăng điểm trở lại khi tiếp cận vùng hỗ trợ 983- 986 điểm
08:08 AM 10/04
Vì sao tỷ giá trung tâm giữa VND với USD tăng mạnh?
07:56 AM 10/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |