Tỷ giá trung tâm ngày 6/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.988 đồng, đi ngang so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.678 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.298 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ngân hàng Vietcombank niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Ngân hàng BIDV niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Tỷ giá tại VietinBank đang ở mức 23.151-23.251 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng ở mỗi chiều so với giá khảo sát sáng qua.
Eximbank niêm yết USD ở mức 23.140-23.240 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Techcombank vẫn đang mua bán USD ở mức 23.130-23.250 VND/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.190 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD, giảm 10 đồng ở chiều mua vào so với phiên giao dịch chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Tổng thống Donald Trump hối thúc FED giảm lãi suất
09:05 AM 06/04
WB hạ dự báo tăng trưởng của Nga năm 2019
03:27 PM 05/04
Hội nghị G7 sẽ tập trung vào những nội dung nào?
03:03 PM 05/04
Chiến lược giao dịch vàng ngày 5/4 (cập nhật)
01:56 PM 05/04
Vàng thế giới lao dốc, vàng trong nước tăng nhẹ
11:28 AM 05/04
Hãng tiền mã hóa Nhật Bản leo lên định giá 1 tỉ USD
10:43 AM 05/04
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
10:28 AM 05/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |