Những nhà giao dịch vàng cũng đang chờ đợi báo cáo mới nhất về thị trường lao động Mỹ tháng 3 trong thứ sáu này. Các dữ liệu khác, trong đó có dữ liệu bán lẻ và sản xuất Hoa Kỳ cũng thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1297 SL: 1305 TP: 1275
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1297 – 1302 – 1310
Mức hỗ trợ: 1288 – 1283 – 1275
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Vàng thế giới lao dốc, vàng trong nước tăng nhẹ
11:28 AM 05/04
Hãng tiền mã hóa Nhật Bản leo lên định giá 1 tỉ USD
10:43 AM 05/04
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
10:28 AM 05/04
Bế tắc về Brexit khiến kinh tế Anh tê liệt
08:39 AM 05/04
Phiên 4/4: Dầu chững lại, vàng giảm nhẹ, phố Wall khởi sắc
08:34 AM 05/04
TTCK: Chưa có dấu hiệu tăng điểm rõ ràng
07:54 AM 05/04
Bí kíp thành công của các tỷ phú: Biến nghi ngờ và sợ hãi thành nhiên liệu cho sự phát tài
04:50 PM 04/04
Hiệp hội Ngân hàng Nhật cảnh báo lãi suất âm
03:57 PM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |