Theo quan điểm của Corbyn, việc nước Anh là một thành viên thường trực của liên minh hải quan với EU là điều kiện tiên quyết đối với Brexit, đại diện cho sự đảm bảo tốt nhất rằng hoạt động thương mại với EU sẽ được tiếp tục mà không có bất kỳ cản trở nào. Đảng của bà May, và bản thân bà, đã cho rằng điều này ngược lại với chính sách thương mại độc lập của Anh, một trong những lý do chính cho Brexit ngay từ đầu.
Các nhà phân tích của Nordea Markets cho rằng thị trường đã xác định và chuẩn bị trước với việc gia hạn 9 tháng trong tiến trình Brexit, điều này khiến họ tin rằng các rủi ro đối với đồng Bảng Anh tạm lắng xuống.
Theo Andrea Steno Larsen và Morten Lund:
Đồng bảng Anh mặc dù vậy đang ở rất gần giá trị của một thỏa thuận. Chúng tôi tin rằng GBP có thể suy yếu trong 3-6 tháng tiếp theo trong kịch bản cơ sở. Trong trường hợp những rủi ro “Brexit không thỏa thuận” xảy ra, đồng Euro có thể tăng cao lên tới 0,95.
Cập nhật lúc 16h30 giờ Việt Nam – tức 9h30 giờ GMT, Chỉ số Đô la Mỹ, đo lường sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ sáu loại tiền tệ chính, lùi 0,35% về 96,583.
Đồng bảng Anh tăng mạnh so với đồng bạc xanh, với GBP/USD cộng 0,36% lên 1,3174.
Đồng Euro nhích nhẹ so với đồng tiền Anh, theo đó EUR/GBP tiến 0,09% lên 0,8506.
Đồng USD tăng so với đồng Yên nhưng giảm so với đồng Đô la Úc và đồng Kiwi sau khi các báo cáo mới đưa thông tin về tiến trình đàm phán thương mại giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc. Cụ thể, USD/JPY tăng 0,16% lên 111,49; AUD/USD cộng 0,74% lên 0,7123 và NZD/USD tiến 0,65% chạm 0,6799.
Trong khi đó, đồng tiền chung lên giá với đồng bạc xanh, với EUR/USD giao dịch ở 1,1249 (+0,42%).
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,580 -30 | 25,680 -30 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 82,500 | 84,500 |
Vàng nhẫn | 81,500 | 82,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |