Vàng tiếp tục chật vật vì sự khởi sắc được ghi nhận trên khắp các lĩnh vực khác. Hiện tại, đối thủ chính của kim loại quí là sức mạnh gia tăng của USD, theo nhà phân tích Ole Hansen của Ngân hàng Saxo.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1287.40 USD lên tới 1291.99 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1292.04 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1297.07 – 1297.6 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1301.74 – 1302.81 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1303.39 – 1304.77 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1288.39 – 1287.32 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1283.18 – 1282.65 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1281.18 – 1280.11 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1290 SL: 1286 TP: 1297
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1294 – 1297– 1302
Mức hỗ trợ: 1289 – 1287 – 1282
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
VN-Index rung lắc mạnh trước ngưỡng 985 điểm
01:23 PM 03/04
Vàng đang cố gắng nhích lên
11:29 AM 03/04
Dự báo giá vàng tuần từ 1/4 – 6/4
10:15 AM 03/04
Phiên 2/4: Vàng tăng trở lại sát $1300/oz; dầu Brent hướng mốc 70USD; phố Wall biến động
08:26 AM 03/04
Phiên 2/4: Vàng tăng trở lại sát mốc $1300/oz; dầu Brent hướng mốc 70USD; phố Wall biến động
08:24 AM 03/04
TTCK: Thị trường đang ở ngưỡng điểm khá giằng co
08:19 AM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |